hồi xuân

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ho̤j˨˩ swən˧˧hoj˧˧ swəŋ˧˥hoj˨˩ swəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hoj˧˧ swən˧˥hoj˧˧ swən˧˥˧

Danh từ[sửa]

hồi xuân

  1. Thời gian cây cỏ trở lại tươi tốt sau mùa đông giá lạnh.
  2. Thời kỳ phụ nữ vào khoảng ngoài bốn mươi tuổi, có những nhu cầu về tâm lýsinh lý tương tự lúc dậy thì.

Tham khảo[sửa]