Bước tới nội dung

hội họa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
Bức Mona Lisa

Từ nguyên

[sửa]

Phiên âm Hán-Việt của 繪晝 (hay 繪畫, giản thể: 绘画).

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ho̰ʔj˨˩ hwa̰ːʔ˨˩ho̰j˨˨ hwa̰ː˨˨hoj˨˩˨ hwaː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hoj˨˨ hwa˨˨ho̰j˨˨ hwa̰˨˨

Danh từ

[sửa]

hội họa

  1. Nghệ thuật tạo hình để truyền đạt tình cảm, tư tưởng bằng cách dùng đường nét màu sắc để tạo nên hình người, cảnh vật.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]