hammered
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhæ.mɜːd/
Động từ
hammered
Chia động từ
hammer
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hammer | |||||
| Phân từ hiện tại | hammering | |||||
| Phân từ quá khứ | hammered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hammer | hammer hoặc hammerest¹ | hammers hoặc hammereth¹ | hammer | hammer | hammer |
| Quá khứ | hammered | hammered hoặc hammeredst¹ | hammered | hammered | hammered | hammered |
| Tương lai | will/shall² hammer | will/shall hammer hoặc wilt/shalt¹ hammer | will/shall hammer | will/shall hammer | will/shall hammer | will/shall hammer |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hammer | hammer hoặc hammerest¹ | hammer | hammer | hammer | hammer |
| Quá khứ | hammered | hammered | hammered | hammered | hammered | hammered |
| Tương lai | were to hammer hoặc should hammer | were to hammer hoặc should hammer | were to hammer hoặc should hammer | were to hammer hoặc should hammer | were to hammer hoặc should hammer | were to hammer hoặc should hammer |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hammer | — | let’s hammer | hammer | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
hammered /ˈhæ.mɜːd/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hammered”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)