Bước tới nội dung

harsh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhɑːrʃ/

Tính từ

harsh /ˈhɑːrʃ/

  1. Thô, ráp, .
  2. Chói (mắt, tai); khó nghe, nghe khó chịu; khàn khàn (giọng).
  3. Chát (vị).
  4. Lỗ mãng, thô bỉ, thô bạo, cục cằn.
  5. Gay gắt; khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt, cay nghiệt; nhẫn tâm, tàn nhẫn.

Tham khảo