Bước tới nội dung

chói

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɔj˧˥ʨɔ̰j˩˧ʨɔj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨɔj˩˩ʨɔ̰j˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

chói

  1. Loá mắtsáng quá.
    Thấy em như chói mặt trời, chói chang khó chịu, nhưng lời khó trao. (ca dao)
  2. Đau như bị đâm.
    Không làm thì đói, làm thì chói xương hông. (tục ngữ)

Tham khảo

Tiếng Xơ Đăng

Danh từ

chói

  1. nai.
    chói rêh tung kongCon nai sống trong rừng

Tham khảo

Từ điển tiếng Dân tộc, Đài Tiếng nói Việt Nam, 2024