hidden

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

hidden

  1. Da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa).
  2. (Đùa cợt) Da người.

Thành ngữ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

hidden ngoại động từ

  1. Lột da.
  2. (Thông tục) Đánh đòn.

Danh từ[sửa]

hidden

  1. (Sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh).
  2. Nơi nấp để rình thú rừng.

Nội động từ[sửa]

hidden nội động từ hidden, hid

  1. Trốn, ẩn nấp, náu.

Ngoại động từ[sửa]

hidden ngoại động từ

  1. Che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì).
  2. Che khuất.

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]