Bước tới nội dung

hoại tử

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hwa̰ːʔj˨˩ tɨ̰˧˩˧hwa̰ːj˨˨˧˩˨hwaːj˨˩˨˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hwaːj˨˨˧˩hwa̰ːj˨˨˧˩hwa̰ːj˨˨ tɨ̰ʔ˧˩

Danh từ

hoại tử

  1. Chứng viêm do virus thâm nhập vùng khớp không còn khả năng tự vệ, thường gặpngười tổn thương do tác động ngoại lực rất lớn..
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)