Bước tới nội dung

imagine

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɪ.ˈmæ.dʒən/
Hoa Kỳ

Động từ

imagine /ɪ.ˈmæ.dʒən/

  1. Tưởng tượng, hình dung.
  2. Tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng.
    I imagine him to be a tall stout man — tôi tưởng rằng ông ta la một người cao lớn mập mạp
  3. Đoán được.
    I can't imagine what he is doing — tôi không thể đoán được anh ta đang làm gì

Chia động từ

Tham khảo