ink
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɪŋk/
| [ˈɪŋk] |
Danh từ
ink /ˈɪŋk/
Ngoại động từ
ink ngoại động từ /ˈɪŋk/
Chia động từ
ink
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ink | |||||
| Phân từ hiện tại | inking | |||||
| Phân từ quá khứ | inked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ink | ink hoặc inkest¹ | inks hoặc inketh¹ | ink | ink | ink |
| Quá khứ | inked | inked hoặc inkedst¹ | inked | inked | inked | inked |
| Tương lai | will/shall² ink | will/shall ink hoặc wilt/shalt¹ ink | will/shall ink | will/shall ink | will/shall ink | will/shall ink |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ink | ink hoặc inkest¹ | ink | ink | ink | ink |
| Quá khứ | inked | inked | inked | inked | inked | inked |
| Tương lai | were to ink hoặc should ink | were to ink hoặc should ink | were to ink hoặc should ink | were to ink hoặc should ink | were to ink hoặc should ink | were to ink hoặc should ink |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ink | — | let’s ink | ink | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ink”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)