Bước tới nội dung

insult

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɪn.ˈsəlt/
Hoa Kỳ

Danh từ

insult /ɪn.ˈsəlt/

  1. Lời lăng mạ, lời sỉ nhục; sự lăng mạ, sự xúc phạm đến phẩm giá.
  2. (Y học) Sự chấn thương; cái gây chấn thương.

Ngoại động từ

insult ngoại động từ /ɪn.ˈsəlt/

  1. Lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục; xúc phạm đến phẩm giá của.

Chia động từ

Tham khảo