inter
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˈtɜː/
Ngoại động từ
inter ngoại động từ /ɪn.ˈtɜː/
Chia động từ
inter
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to inter | |||||
| Phân từ hiện tại | interring | |||||
| Phân từ quá khứ | interred | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inter | inter hoặc interrest¹ | inters hoặc interreth¹ | inter | inter | inter |
| Quá khứ | interred | interred hoặc interredst¹ | interred | interred | interred | interred |
| Tương lai | will/shall² inter | will/shall inter hoặc wilt/shalt¹ inter | will/shall inter | will/shall inter | will/shall inter | will/shall inter |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inter | inter hoặc interrest¹ | inter | inter | inter | inter |
| Quá khứ | interred | interred | interred | interred | interred | interred |
| Tương lai | were to inter hoặc should inter | were to inter hoặc should inter | were to inter hoặc should inter | were to inter hoặc should inter | were to inter hoặc should inter | were to inter hoặc should inter |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | inter | — | let’s inter | inter | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “inter”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɛ̃.tɛʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| inter /ɛ̃.tɛʁ/ |
inters /ɛ̃.tɛʁ/ |
inter gđ /ɛ̃.tɛʁ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “inter”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)