interview

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈɪn.tɜː.ˌvjuː]

Danh từ[sửa]

interview (số nhiều interviews) /ˈɪn.tɜː.ˌvjuː/

  1. Sự gặp gỡ, sự gặp mặt; cuộc nói chuyện riêng.
    an interview between a job applicicant and the director — cuộc gặp riêng giữa người xin việc với ông giám đốc
  2. Cuộc phỏng vấn; bài phỏng vấn.
    a newpaper interview — cuộc phóng vấn báo chí

Ngoại động từ[sửa]

interview ngoại động từ /ˈɪn.tɜː.ˌvjuː/

  1. Gặp riêng, nói chuyện riêng.
    to interview job applicants — gặp riêng (hỏi riêng) những người đến xin việc
  2. Phỏng vấn.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
interview
/ɛ̃.tɛʁ.vju/
interviews
/ɛ̃.tɛʁ.vju/

interview gc /ɛ̃.tɛʁ.vju/

  1. Cuộc phỏng vấn.

Tham khảo[sửa]