invade

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ɪn.ˈveɪd/

Loudspeaker.svg Hoa Kỳ  [ɪn.ˈveɪd]

Ngoại động từ[sửa]

invade ngoại động từ /ɪn.ˈveɪd/

  1. Đổ quân, đưa quân, đổ bộ (vào vùng đất nào đó)
  2. Xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn.
  3. Xâm phạm (quyền lợi... ).
  4. Tràn lan, toả khắp.
    the smell of cooking invaded the house — mùi nấu thức ăn toả khắp nhà

Cách dùng[sửa]

  • Trong tiếng Anh, invade vốn là một từ trung tính có nghĩa gốc là "đi vào", trong quân sự thì nó có nghĩa là đổ quân, đổ bộ, đưa quân vào vùng đất nào đó. Ví dụ: "The invasion of Normandy" thì có nghĩa là "Cuộc đổ bộ Normandy".
  • Với ý nghĩa "xâm lược", xem thêm mục từ conquer hay aggression.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]