Bước tới nội dung

invade

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɪn.ˈveɪd/
Hoa Kỳ

Ngoại động từ

invade ngoại động từ /ɪn.ˈveɪd/

  1. Xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn.
  2. Xâm phạm (quyền lợi... ).
  3. Tràn lan, toả khắp.
    the smell of cooking invaded the house — mùi nấu thức ăn toả khắp nhà

Chia động từ

Tham khảo