invigorating
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˈvɪ.ɡə.ˌreɪ.tiɳ/
Động từ
invigorating
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của invigorate.
Tính từ
[sửa]invigorating
- Làm cường tráng, tiếp sinh lực; làm thêm hăng hái.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “invigorating”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)