jaywalk
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdʒeɪ.ˌwɔk/
| [ˈdʒeɪ.ˌwɔk] |
Nội động từ
jaywalk nội động từ /ˈdʒeɪ.ˌwɔk/
Chia động từ
jaywalk
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to jaywalk | |||||
| Phân từ hiện tại | jaywalking | |||||
| Phân từ quá khứ | jaywalked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jaywalk | jaywalk hoặc jaywalkest¹ | jaywalks hoặc jaywalketh¹ | jaywalk | jaywalk | jaywalk |
| Quá khứ | jaywalked | jaywalked hoặc jaywalkedst¹ | jaywalked | jaywalked | jaywalked | jaywalked |
| Tương lai | will/shall² jaywalk | will/shall jaywalk hoặc wilt/shalt¹ jaywalk | will/shall jaywalk | will/shall jaywalk | will/shall jaywalk | will/shall jaywalk |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jaywalk | jaywalk hoặc jaywalkest¹ | jaywalk | jaywalk | jaywalk | jaywalk |
| Quá khứ | jaywalked | jaywalked | jaywalked | jaywalked | jaywalked | jaywalked |
| Tương lai | were to jaywalk hoặc should jaywalk | were to jaywalk hoặc should jaywalk | were to jaywalk hoặc should jaywalk | were to jaywalk hoặc should jaywalk | were to jaywalk hoặc should jaywalk | were to jaywalk hoặc should jaywalk |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | jaywalk | — | let’s jaywalk | jaywalk | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “jaywalk”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)