jest
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdʒɛst/
| [ˈdʒɛst] |
Danh từ
jest /ˈdʒɛst/
Nội động từ
jest nội động từ /ˈdʒɛst/
Chia động từ
jest
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to jest | |||||
| Phân từ hiện tại | jesting | |||||
| Phân từ quá khứ | jested | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jest | jest hoặc jestest¹ | jests hoặc jesteth¹ | jest | jest | jest |
| Quá khứ | jested | jested hoặc jestedst¹ | jested | jested | jested | jested |
| Tương lai | will/shall² jest | will/shall jest hoặc wilt/shalt¹ jest | will/shall jest | will/shall jest | will/shall jest | will/shall jest |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jest | jest hoặc jestest¹ | jest | jest | jest | jest |
| Quá khứ | jested | jested | jested | jested | jested | jested |
| Tương lai | were to jest hoặc should jest | were to jest hoặc should jest | were to jest hoặc should jest | were to jest hoặc should jest | were to jest hoặc should jest | were to jest hoặc should jest |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | jest | — | let’s jest | jest | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “jest”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)