jouer

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Nội động từ[sửa]

jouer nội động từ /ʒwe/

  1. Chơi.
    Jouer du violon — chơi đàn viôlông
  2. Giỡn, lung linh, ve vẩy.
    Le vent joue dans le feuillage — gió giỡn trong tán lá
  3. Xộc xệch, bị , không khít.
    Battants de porte qui jouent — cánh cửa xộc xệch
  4. Hoạt động dễ dàng.
    Clef qui joue bien dans la serrure — chì khóa vặn dễ dàng trong ổ khóa
  5. Tác động, ăn nhập.
    La question d’intérêt ne joue pas entre eux — vấn đề lợi không ăn nhập gì giữa họ với nhau
  6. Đánh (bạc).
    Jouer aux cartes — đánh bài
  7. Diễn (xuất), đóng.
    Jouer dans un film — đóng trong một phim
  8. Thí, liều.
    Jouer avec sa vie — thí mạng
  9. Làm ra vẻ.
    Jouer au grand savant — làm ra vẻ đại bác học
  10. Đầu cơ; lợi dụng.
    Jouer sur les grains — đầu cơ thóc gạo
    faire jouer les grandes eaux — khóc sướt mướt
    faire jouer tous les ressorts — dùng mọi phương tiện để thành công
    jouer au plus fin — xem fin
    jouer avec le feu — xem feu
    jouer de la mâchoire — (thân mật) ăn lấy ăn để, ăn nhồm nhoàm
    jouer de la prunelle; jouer des yeux — liếc mắt đưa tình
    jouer des coudes — xem coude
    jouer des jambes — xem jambe
    jouer serré — đánh tới tấp không cho đối phương nghỉ
    jouer sur les mots — chơi chữ

Ngoại động từ[sửa]

jouer ngoại động từ /ʒwe/

  1. Chơi.
    Jouer un morceau de musique — chơi một bản nhạc
  2. Đánh, đánh bạc.
    Jouer la balle — đánh quả bóng (quần vợt)
  3. Diễn, chiếu.
    Jouer une pièce — diễn một vở kịch
  4. Liều.
    Jouer sa vie — liều mạng
  5. Vờ, làm ra vẻ.
    Jouer l’étonnement — vờ ngạc nhiên
  6. Bắt chước.
    Objets jouant le bronze — đồ bắt chước da đồng thanh
  7. Phỉnh, lừa.
    Il vous a joué — nó phỉnh anh đấy
    jouer bien son jeu — xem jeu
    jouer la comédie — xem comédie
    jouer la fille de l’air — (thông tục) chuồn thẳng
    jouer le tout pour le tout — được ăn cả ngã về không
    jouer son rôle — làm tròn nhiệm vụ của mình
    jouer un rôle — đóng vai+ (nghĩa bóng) đóng một vai trò; có tác dụng (như thế nào đó)

Tham khảo[sửa]