Bước tới nội dung

vờ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
və̤ː˨˩jəː˧˧jəː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vəː˧˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

vờ

  1. Loài sâu sinhmặt nước, vừa thành hình đã chết.
    Thân anh đã xác như vờ (Tản Đà)
  2. Đgt, trgt Làm ra vẻ như là thật.
    Vờ ngủ để nghe chuyện của hai người.
    Chị ta chỉ khóc vờ mà thôi.
    Hỏi vờ một câu.
    Vờ như không biết gì.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]