thí

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰi˧˥ tʰḭ˩˧ tʰi˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰi˩˩ tʰḭ˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

thí

  1. Cho cái gì với thái độ khinh bỉ.
    Thí cho mấy đồng.
    Thí cho bát cơm.
  2. Cho để làm phúc.
    Bát cháo thí.
    Bố thí.
  3. Chịu để mất quân cờ nào đó để cứu gỡ thế cờ.
    Thí xe.
    Thí mã.
  4. Làm chết nhiều quân sĩ dưới quyền chỉ huy của mình trong chiến đấu, đáng ra có thể chết ít hơn.
    Thí quân.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]