Bước tới nội dung

kéc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɛk˧˥kɛ̰k˩˧kɛk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɛk˩˩kɛ̰k˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

kéc

  1. Loài vẹt lớn.
    Nói như kéc.

Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

kéc

  1. cái bịch đựng thóc.

Tham khảo

  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên