Bước tới nội dung

két

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɛt˧˥kɛ̰k˩˧kɛk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɛt˩˩kɛ̰t˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

két

  1. Xem mòng két
  2. Tủ bằng sắt thép kiên cố chuyên dùng để cất giữ tiền của.
    Két bạc.
  3. Hòm gỗ có đai dùng để chứa hàng hoá khi chuyên chở.
  4. Thùng lớn hoặc bể để chứa nước hoặc dầu, xăng, trên đầu xe hay trên tầng cao các ngôi nhà.

Tính từ

[sửa]

két

  1. Khô quánh và dính bết vào thành một lớp khó tẩy rửa.
    Máu khô két lại.
    Quần áo két dầu mỡ.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Mường

[sửa]

Động từ

[sửa]

két

  1. ghét.

Tiếng Pa Kô

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

két

  1. nhỏ.