kar

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kar karet
Số nhiều kar kara, karene

kar

  1. Bình, chậu, vại, lu.
    Tøyet lå i vann i et stort kar.
    Det finnes brodne kar i alle land. — Xã hội nào cũng có người xấu.

Từ dẫn xuất[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kar kar-en
Số nhiều kar-er kar-ene

kar

  1. Người đàn ông, đàn ông.
    Det var noe til kar.
    en kjekk kar
    Kom an, karer!
    en stor, kraftig kar
    å være kar om/for å gjøre noe — Có đủ sức làm việc gì.
    å være kar for sin hatt — Là người biết tự lập, tự chủ.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]