Bước tới nội dung

kiệm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kiə̰ʔm˨˩kiə̰m˨˨kiəm˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kiəm˨˨kiə̰m˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

kiệm

  1. Dè dụm, không hoang phí về tiền tài, vật liệu, thì giờ.
    Cần và kiệm để xây dựng đất nước.

Tham khảo