lô cốt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lo˧˧ kot˧˥lo˧˥ ko̰k˩˧lo˧˧ kok˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lo˧˥ kot˩˩lo˧˥˧ ko̰t˩˧

Từ nguyên[sửa]

Danh từ[sửa]

lô cốt, lô-cốt

  1. Công trình công sự được xây đắp thành khối kiên cố, dùng để phòng ngự, cố thủ ở một vị trí hoặc miền nào.
    Hoả lực của địch từ các lô cốt bắn ra không ngớt.
  2. (Nghĩa bóng) Người bảo thủ, khó lay chuyển, khó giác ngộ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]