giác ngộ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːk˧˥ ŋo̰ʔ˨˩ja̰ːk˩˧ ŋo̰˨˨jaːk˧˥ ŋo˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːk˩˩ ŋo˨˨ɟaːk˩˩ ŋo̰˨˨ɟa̰ːk˩˧ ŋo̰˨˨

Động từ[sửa]

giác ngộ

  1. Nhận thức cái đúng, cái sai làm theo điều đã được xác địnhchân lí.

Tham khảo[sửa]