lăn lộn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lan˧˧ lo̰ʔn˨˩laŋ˧˥ lo̰ŋ˨˨laŋ˧˧ loŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lan˧˥ lon˨˨lan˧˥ lo̰n˨˨lan˧˥˧ lo̰n˨˨

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

lăn lộn

  1. Lăn bên nọ lật bên kia nhiều lần.
    Lăn lộn dưới đất ăn vạ.
    Đau lăn đau lộn (kng. ).
  2. Lao vào để làm, vật lộn với khó khăn vất vả.
    Lăn lộn với phong trào.
    Lăn lộn nhiều năm trong nghề.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]