Bước tới nội dung

lem lém

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɛm˧˧ lɛm˧˥lɛm˧˥ lɛ̰m˩˧lɛm˧˧ lɛm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɛm˧˥ lɛm˩˩lɛm˧˥˧ lɛ̰m˩˧

Từ tương tự

[sửa]

Phó từ

[sửa]

lem lém

  1. Nói lửa bắtlan ra rất nhanh.
    Vì có gió, ngọn lửa cháy lem lém.
  2. Nói ăn nhanhphàm.
    Ăn lem lém như gấu ăn trăng.
  3. Nhiều lờinhanh, miệng liến thoắng.
    Nói lem lém.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]