Bước tới nội dung

lavar

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Cách phát âm

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh lavāre, lối vô định chủ động hiện tại của lavō (“tôi rửa”).

Động từ

lavar (ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại lavo, ngôi thứ nhất số ít thì quá khứ lavei, phân từ quá khứ lavado)

  1. Rửa.
  2. Giặt.

Chia động từ

Tiếng Galicia

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh lavāre, lối vô định chủ động hiện tại của lavō (“tôi rửa”).

Động từ

lavar

  1. Rửa.
  2. Giặt.

Tiếng Ido

[sửa]

Động từ

lavar

  1. Rửa.
  2. Giặt.

Từ dẫn xuất

Tiếng Occitan

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh lavāre, lối vô định chủ động hiện tại của lavō (“tôi rửa”).

Động từ

lavar

  1. Rửa.
  2. Giặt.

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA: /la.ˈβaɾ/

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh lavāre, lối vô định chủ động hiện tại của lavō (“tôi rửa”).

Động từ

lavar (ngôi thứ nhất số ít present lavo, ngôi thứ nhất số ít preterite lavé, phân từ quá khứ lavado)

  1. Rửa.
  2. Giặt.
  3. (Nghĩa bóng) Rửa (tội, vết nhơ...).
  4. Loãng ra, phai đi, bay mất (màu sắc), bạc màu (vì giặt nhiều).
  5. (Chile Chile, ArgentinaUruguayParaguay Vùng sông Bạc) Ngâm yerba maté trong nhiều nước quá, làm cho nước chè maté nhạt nhẽo.

Chia động từ

Từ dẫn xuất

Từ liên hệ

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Danh từ

lavar

  1. bất định số nhiều của lav
  2. bất định số nhiều của lave