linger

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Nội động từ[sửa]

linger nội động từ /ˈlɪŋ.ɡɜː/

  1. Nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại.
    to linger at home after leave — chần chừ ở nhà sau khi hết phép
    to linger over (upon) a subject — viết (nói) dằng dai về một vấn đề
  2. Kéo dài.
    to linger over a meal — kéo dài một bữa ăn
  3. Chậm trễ, la cà.
    to linger on the way — la cà trên đường đi
  4. Sống lai nhai (người ốm nặng); còn rơi rớt lại (phong tục... ).

Ngoại động từ[sửa]

linger ngoại động từ /ˈlɪŋ.ɡɜː/

  1. Kéo dài.
    to linger out one's life — kéo dài cuộc sống lây lất khổ cực
  2. Làm chậm trễ.
  3. Lãng phí (thời gian).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]