luật gia
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lwə̰ʔt˨˩ zaː˧˧ | lwə̰k˨˨ jaː˧˥ | lwək˨˩˨ jaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lwət˨˨ ɟaː˧˥ | lwə̰t˨˨ ɟaː˧˥ | lwə̰t˨˨ ɟaː˧˥˧ | |
Danh từ
[sửa]- (luật pháp) Người chuyên nghiên cứu về pháp luật.
Dịch
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “luật gia”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- “luật gia”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam