lure
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈlʊr/
| [ˈlʊr] |
Ngoại động từ
lure ngoại động từ /ˈlʊr/
- Gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả tung lên.
- Nhử, nhử mồi, dỗ dành, quyến rũ, dụ giỗ.
- the pleasures of city life lure him away from studies — những thú vui của thành thị quyến rũ anh mất cả học hành
Chia động từ
lure
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lure | |||||
| Phân từ hiện tại | luring | |||||
| Phân từ quá khứ | lured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lure | lure hoặc lurest¹ | lures hoặc lureth¹ | lure | lure | lure |
| Quá khứ | lured | lured hoặc luredst¹ | lured | lured | lured | lured |
| Tương lai | will/shall² lure | will/shall lure hoặc wilt/shalt¹ lure | will/shall lure | will/shall lure | will/shall lure | will/shall lure |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lure | lure hoặc lurest¹ | lure | lure | lure | lure |
| Quá khứ | lured | lured | lured | lured | lured | lured |
| Tương lai | were to lure hoặc should lure | were to lure hoặc should lure | were to lure hoặc should lure | were to lure hoặc should lure | were to lure hoặc should lure | were to lure hoặc should lure |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lure | — | let’s lure | lure | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lure”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)