nhử
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲɨ̰˧˩˧ | ɲɨ˧˩˨ | ɲɨ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲɨ˧˩ | ɲɨ̰ʔ˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
nhử
- Dùng mồi khiến cho loài vật đến để bắt.
- Nhử chuột.
- Dùng mưu mô, lợi lộc để đưa đối phương vào tròng.
- Nhử địch.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhử”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)