Bước tới nội dung

máu trắng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
maw˧˥ ʨaŋ˧˥ma̰w˩˧ tʂa̰ŋ˩˧maw˧˥ tʂaŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
maw˩˩ tʂaŋ˩˩ma̰w˩˧ tʂa̰ŋ˩˧

Danh từ

máu trắng

  1. Bạch cầu.
  2. Bệnh rỉ bạch cầu gây kém phản kháng vi khuẩn xâm nhập cơ thể, dẫn tới nhạt dachết.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)