bạch cầu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̰ʔjk˨˩ kə̤w˨˩ ɓa̰t˨˨ kəw˧˧ ɓat˨˩˨ kəw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓajk˨˨ kəw˧˧ ɓa̰jk˨˨ kəw˧˧

Danh từ[sửa]

bạch cầu

  1. Tế bào máu có nhân, màu trắng nhạt cùng với hồng cầutiểu cầu hợp thành những thành phần hữu hình trong máu, có vai trò rất quan trọng trong việc bảo vệ cơ thể chống nhiễm khuẩn và trong các quá trình miễn dịch; còn gọi là bạch huyết cầu, huyết cầu trắng.

Tham khảo[sửa]