merchandising
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɜː.tʃən.ˌdɑɪ.ziɳ/
Động từ
merchandising
Chia động từ
merchandise
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
merchandising /ˈmɜː.tʃən.ˌdɑɪ.ziɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “merchandising”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /mɛʁ.ʃɑ̃.di.zinj/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| merchandising /mɛʁ.ʃɑ̃.di.zinj/ |
merchandising /mɛʁ.ʃɑ̃.di.zinj/ |
merchandising gđ /mɛʁ.ʃɑ̃.di.zinj/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “merchandising”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)