milling
Giao diện
Tiếng Anh

Động từ
milling
Chia động từ
mill
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mill | |||||
| Phân từ hiện tại | milling | |||||
| Phân từ quá khứ | milled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mill | mill hoặc millest¹ | mills hoặc milleth¹ | mill | mill | mill |
| Quá khứ | milled | milled hoặc milledst¹ | milled | milled | milled | milled |
| Tương lai | will/shall² mill | will/shall mill hoặc wilt/shalt¹ mill | will/shall mill | will/shall mill | will/shall mill | will/shall mill |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mill | mill hoặc millest¹ | mill | mill | mill | mill |
| Quá khứ | milled | milled | milled | milled | milled | milled |
| Tương lai | were to mill hoặc should mill | were to mill hoặc should mill | were to mill hoặc should mill | were to mill hoặc should mill | were to mill hoặc should mill | were to mill hoặc should mill |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mill | — | let’s mill | mill | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
milling
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “milling”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)