mould
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
mould
- Đất tơi xốp.
- Đất.
Danh từ
mould
Danh từ
mould
Thành ngữ
Ngoại động từ
mould ngoại động từ
- Đúc; nặn.
Chia động từ
mould
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mould | |||||
| Phân từ hiện tại | moulding | |||||
| Phân từ quá khứ | moulded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mould | mould hoặc mouldest¹ | moulds hoặc mouldeth¹ | mould | mould | mould |
| Quá khứ | moulded | moulded hoặc mouldedst¹ | moulded | moulded | moulded | moulded |
| Tương lai | will/shall² mould | will/shall mould hoặc wilt/shalt¹ mould | will/shall mould | will/shall mould | will/shall mould | will/shall mould |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mould | mould hoặc mouldest¹ | mould | mould | mould | mould |
| Quá khứ | moulded | moulded | moulded | moulded | moulded | moulded |
| Tương lai | were to mould hoặc should mould | were to mould hoặc should mould | were to mould hoặc should mould | were to mould hoặc should mould | were to mould hoặc should mould | were to mould hoặc should mould |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mould | — | let’s mould | mould | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mould”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)