Bước tới nội dung

naturalize

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈnæ.tʃə.rə.ˌlɑɪz/

Ngoại động từ

naturalize ngoại động từ /ˈnæ.tʃə.rə.ˌlɑɪz/

  1. Tự nhiên hoá.
  2. Nhập tịch (từ, phong tục... ).
    many Chinese words have been naturalized in the Vietnamese language — nhiều từ Hán được nhập tịch vào tiếng Việt
  3. Làm hợp thuỷ thổ (cây, vật).

Chia động từ

Nội động từ

naturalize nội động từ /ˈnæ.tʃə.rə.ˌlɑɪz/

  1. Hợp thuỷ thổ (cây, vật).
  2. Nghiên cứu tự nhiên học.

Chia động từ

Tham khảo