ngái

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋaːj˧˥ŋa̰ːj˩˧ŋaːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

ngái

  1. Loài cây cùng họ với sung, lông cứng, thường dùng để ủ mốc tương.

Tính từ[sửa]

ngái

  1. Không được êm dịucòn sượng hoặc chưa ủ kỹ.
    Thuốc mới, hút còn ngái.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]