người mò rận

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋɨə̤j˨˩ mɔ̤˨˩ zə̰ʔn˨˩ŋɨəj˧˧˧˧ ʐə̰ŋ˨˨ŋɨəj˨˩˨˩ ɹəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋɨəj˧˧˧˧ ɹən˨˨ŋɨəj˧˧˧˧ ɹə̰n˨˨

Từ nguyên[sửa]

Vương Mãnh người đất Bắc Hải đời Tấn, tự Cảnh Lược, thuở đã có chí lớn. Ông ẩn ở núi Hoa Âm, ngồi nói chuyện mưu lược đánh Tần với Hoàn Ôn, tay vẫn bắt rận, xem như không có người nào khác.

Thành ngữ[sửa]

người mò rận

  1. Chỉ người không màng đến sự thế.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]