đỗ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗoʔo˧˥ ɗo˧˩˨ ɗo˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗo̰˩˧ ɗo˧˩ ɗo̰˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

đỗ

  1. yên, đứng yên tại một chỗ trong một lúc, trước khi di chuyển tiếp (thường nói về tàu, xe).
    Ôtô buýt đỗ lại cho hành khách xuống.
    Chỗ này cấm đỗ xe.
  2. (Ph.) . Đậu.
    Chim đỗ trên cành.
  3. Đạt yêu cầu để được tuyển chọn trong cuộc thi cử. Đỗ cao trong kì thi tốt nghiệp.
    Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tục ngữ).

Xem thêm[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]