numb
Giao diện
Tiếng Anh
Tính từ
numb
Thành ngữ
- numb hand: (Từ lóng) Người vụng về, lóng ngóng.
Ngoại động từ
numb ngoại động từ
- Làm tê, làm tê cóng đi.
- Làm tê liệt.
- Làm vô cảm, làm chết lặng đi.
- to be numbed with grief — chết lặng đi vì đau buồn
Chia động từ
numb
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to numb | |||||
| Phân từ hiện tại | numbing | |||||
| Phân từ quá khứ | numbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | numb | numb hoặc numbest¹ | numbs hoặc numbeth¹ | numb | numb | numb |
| Quá khứ | numbed | numbed hoặc numbedst¹ | numbed | numbed | numbed | numbed |
| Tương lai | will/shall² numb | will/shall numb hoặc wilt/shalt¹ numb | will/shall numb | will/shall numb | will/shall numb | will/shall numb |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | numb | numb hoặc numbest¹ | numb | numb | numb | numb |
| Quá khứ | numbed | numbed | numbed | numbed | numbed | numbed |
| Tương lai | were to numb hoặc should numb | were to numb hoặc should numb | were to numb hoặc should numb | were to numb hoặc should numb | were to numb hoặc should numb | were to numb hoặc should numb |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | numb | — | let’s numb | numb | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “numb”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)