oát

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
waːt˧˥wa̰ːk˩˧waːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
wat˩˩wa̰t˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Định nghĩa[sửa]

oát

  1. Đơn vị công suất, bằng.
  2. Giun trong.
  3. Giây.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]