orbit

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

orbit

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

orbit /ˈɔr.bət/

  1. (Giải phẫu) Ổ mắt.
  2. (Sinh vật học) Mép viền mắt (chim, sâu bọ).
  3. Quỹ đạo.
  4. (Nghĩa bóng) Lĩnh vực hoạt động.

Ngoại động từ[sửa]

orbit ngoại động từ /ˈɔr.bət/

  1. Đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo.

Chia động từ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

orbit ngoại động từ /ˈɔr.bət/

  1. Đưa vào quỹ đạo (con tàu vũ trụ... ).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]