organize

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

organize ngoại động từ /ˈɔr.ɡə.ˌnɑɪz/

  1. Tổ chức, cấu tạo, thiết lập.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn.

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

organize nội động từ /ˈɔr.ɡə.ˌnɑɪz/

  1. Thành tổ chức.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Thành lập nghiệp đoàn, gia nhập nghiệp đoàn.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]