Bước tới nội dung

pal

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

pal /ˈpæl/

  1. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Từ lóng) Bạn.

Nội động từ

pal nội động từ /ˈpæl/

  1. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thường) + up) đánh bạn, kết bạn.
    to pal up with (to) someone — đánh bạn với ai

Chia động từ

Tham khảo

Tiếng Karakalpak

[sửa]

Danh từ

pal

  1. mật ong.

Tiếng M'Nông Đông

[sửa]

Danh từ

[sửa]

pal

  1. (Rơlơm) cối.

Tham khảo

[sửa]
  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.