parry
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA: /ˈpɛr.i/
Danh từ
[sửa]parry /ˈpɛr.i/
Ngoại động từ
[sửa]parry ngoại động từ /ˈpɛr.i/
- Đỡ, gạt (cú đấm, cú đánh... ).
- (Nghĩa bóng) Tránh khéo, lẩn tránh, đánh trống lảng.
- to parry a question — lẩn tránh một câu hỏi
Chia động từ
[sửa]parry
Dạng không chỉ ngôi | ||||||
---|---|---|---|---|---|---|
Động từ nguyên mẫu | to parry | |||||
Phân từ hiện tại | parrying | |||||
Phân từ quá khứ | parried | |||||
Dạng chỉ ngôi | ||||||
số | ít | nhiều | ||||
ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
Hiện tại | parry | parry hoặc parriest¹ | parries hoặc parrieth¹ | parry | parry | parry |
Quá khứ | parried | parried hoặc parriedst¹ | parried | parried | parried | parried |
Tương lai | will/shall² parry | will/shall parry hoặc wilt/shalt¹ parry | will/shall parry | will/shall parry | will/shall parry | will/shall parry |
Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
Hiện tại | parry | parry hoặc parriest¹ | parry | parry | parry | parry |
Quá khứ | parried | parried | parried | parried | parried | parried |
Tương lai | were to parry hoặc should parry | were to parry hoặc should parry | were to parry hoặc should parry | were to parry hoặc should parry | were to parry hoặc should parry | were to parry hoặc should parry |
Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
Hiện tại | — | parry | — | let’s parry | parry | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
[sửa]- "parry", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)