peaking
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpi.kiɳ/
Động từ
peaking
Chia động từ
peak
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to peak | |||||
| Phân từ hiện tại | peaking | |||||
| Phân từ quá khứ | peaked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | peak | peak hoặc peakest¹ | peaks hoặc peaketh¹ | peak | peak | peak |
| Quá khứ | peaked | peaked hoặc peakedst¹ | peaked | peaked | peaked | peaked |
| Tương lai | will/shall² peak | will/shall peak hoặc wilt/shalt¹ peak | will/shall peak | will/shall peak | will/shall peak | will/shall peak |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | peak | peak hoặc peakest¹ | peak | peak | peak | peak |
| Quá khứ | peaked | peaked | peaked | peaked | peaked | peaked |
| Tương lai | were to peak hoặc should peak | were to peak hoặc should peak | were to peak hoặc should peak | were to peak hoặc should peak | were to peak hoặc should peak | were to peak hoặc should peak |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | peak | — | let’s peak | peak | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
peaking /ˈpi.kiɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “peaking”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)