Bước tới nội dung

peak

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

peak /ˈpik/

  1. Lưỡi trai (của mũ).
  2. Đỉnh, chỏm chóp (núi); đầu nhọn (của râu, ngạnh).
  3. Đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm.
    the peak of the load — trọng tải cao nhất; cao điểm (cung cấp điện, luồng giao thông...)
    resonance peak — (vật lý) đỉnh cộng hưởng
  4. (Hàng hải) Mỏm (tàu).

Ngoại động từ

peak ngoại động từ /ˈpik/

  1. (Hàng hải) Dựng thẳng (trục buồm); dựng đứng (mái chèo).
  2. Dựng ngược (đuôi) (cá voi).
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Làm cho đạt tới đỉnh cao nhất.

Chia động từ

Nội động từ

peak nội động từ /ˈpik/

  1. Dựng ngược đuôi lao thẳng đứng xuống (cá voi).
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đạt tới đỉnh cao nhất.

Chia động từ

Nội động từ

peak nội động từ /ˈpik/

  1. Héo hom, ốm o gầy mòn, xanh xao, tiều tuỵ.
    to peak and pine — héo hon chết mòn

Tham khảo

Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)

Tiếng Chăm Tây

[sửa]

Danh từ

[sửa]

peak

  1. Con bọ chét.

Tham khảo

[sửa]
  • Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.