pellet
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɛ.lət/
Danh từ
pellet /ˈpɛ.lət/
Ngoại động từ
pellet ngoại động từ /ˈpɛ.lət/
Chia động từ
pellet
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pellet | |||||
| Phân từ hiện tại | pelleting | |||||
| Phân từ quá khứ | pelleted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pellet | pellet hoặc pelletest¹ | pellets hoặc pelleteth¹ | pellet | pellet | pellet |
| Quá khứ | pelleted | pelleted hoặc pelletedst¹ | pelleted | pelleted | pelleted | pelleted |
| Tương lai | will/shall² pellet | will/shall pellet hoặc wilt/shalt¹ pellet | will/shall pellet | will/shall pellet | will/shall pellet | will/shall pellet |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pellet | pellet hoặc pelletest¹ | pellet | pellet | pellet | pellet |
| Quá khứ | pelleted | pelleted | pelleted | pelleted | pelleted | pelleted |
| Tương lai | were to pellet hoặc should pellet | were to pellet hoặc should pellet | were to pellet hoặc should pellet | were to pellet hoặc should pellet | were to pellet hoặc should pellet | were to pellet hoặc should pellet |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pellet | — | let’s pellet | pellet | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pellet”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)